Nghĩa của từ "prime number" trong tiếng Việt

"prime number" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prime number

US /praɪm ˈnʌm.bɚ/
UK /praɪm ˈnʌm.bə/
"prime number" picture

Danh từ

số nguyên tố

a whole number greater than 1 that cannot be exactly divided by any whole number other than itself and 1

Ví dụ:
The number 7 is a prime number because it is only divisible by 1 and 7.
Số 7 là một số nguyên tố vì nó chỉ chia hết cho 1 và 7.
Mathematicians are still searching for the largest known prime number.
Các nhà toán học vẫn đang tìm kiếm số nguyên tố lớn nhất được biết đến.